| cuồng nộ | tt (nộ: tức giận) Nói nét nhạc như căm giận: Bài chống phát-xít có tính chất cuồng nộ. |
| Gió thổi từ bờ sông thổi lên , mang thêm cái lạnh nhức buốt cuồng nộ của sóng dữ. |
| Đường thẳng xác định ý chí chế ngự , giấc mộng khắc phục thiên nhiên hung dữ cuồng nộ của con người. |
Khi cơn cuồng nộ của đám đông hạ xuống , trong trại , giữa đêm tối từng người nằm ôn lại những gì vừa xảy ra , và từng người lấy làm kinh ngạc về chính mình. |
| Và máu trên trán Mẫm nhắc nhở họ thấy tất cả sự vô nghĩa của cơn cuồng nộ. |
| Cái mốt thập kỷ tám mươi này vẫn chứa trong cơn cuồng nộ dục tình một thoáng thiên nhiên lãng mạn như vậy. |
| Thi Hoài , nhà thơ lãng tủ và cuồng nộ , nhà thơ của đập phá và của lớp trẻ khùng điên , ai mà không biết. |
* Từ tham khảo:
- ngai ngái
- ngai vàng
- ngàil
- ngài
- ngài khác gì tằm
- ngài ngại