| cường độ | dt. (l) Độ mạnh nhất, số chữ mạnh nhất: Cường-độ của rượu. |
| cường độ | - dt. (H. độ: mức độ) Độ mạnh: Cường độ dòng điện. |
| cường độ | dt. Độ mạnh: cường độ âm thanh o cường độ dòng điện o làm việc với cường độ lớn. |
| cường độ | dt (H. độ: mức độ) Độ mạnh: Cường độ dòng điện. |
| cường độ | dt. Độ mạnh nhất: Cường-độ của âm, của tiếng. Cường-độ của một âm. Cường-độ trọng-lực. Cường-độ trung-bình. Cường-độ của một dòng điện. |
| cường độ | (lý). Độ mạnh hay yếu của một lực, một dòng điện... |
| Thông tin khẩn cấp về một cơn bão cường độ mạnh sắp đổ bộ vào khiến ai nấy rối rít cả lên , người ta vội vã chằng chống nhà cửa , thu dọn đồ đạc rồi cuống quýt lên xe tập trung về nơi sơ tán trước khi lệnh giới nghiêm có hiệu lực. |
| Bão ở ngoài đảo khác với trong đất liền , cường độ gió và sóng dữ dội hơn nhiều. |
| Nhìn ngoài biển chỉ thấy một màu trắng đục , những con sóng đổ vào ghềnh đá bị hất tung lên trời cao với cường độ dữ dội. |
| Đếch tin. Nhất cự ly nhì cường độ |
| Theo Đài KTTV tỉnh Lào Cai , từ chiều và đêm 2/2 , đợt không khí lạnh với ccường độmạnh liên tục được tăng cường xuống Lào Cai , gây mưa nhỏ vài nơi ở vùng thấp. |
| Bão số 12 ccường độcao , diện rộng kéo dài , nhưng công tác chỉ huy ứng phó đã được thực hiện tốt. |
* Từ tham khảo:
- cường độ dòng điện
- cường độ điện trường
- cường độ lao động
- cường gian
- cường hào
- cường khố