| cường điệu | đgt. Nhấn mạnh, phóng đại quá mức điều có thật: Tính hay cường điệu o quá cường điệu sự thật o cường điệu cá tính của nhân vật. |
| cường điệu | đgt (H. điệu: chuyển sang chỗ khác) Nhấn mạnh quá mức, thổi phồng: Không nên cường điệu sự thật. |
| cường điệu | Thổi phồng, phóng đại: Cường điệu sự thật. |
| Nhưng theo chuyên gia tài chính ngân hàng , không nên quá ccường điệuvào con số tuyệt đối , mà nên so với số nhập khẩu của Việt Nam trên thế giới. |
| Tuy nhiên , không nên quá ccường điệuvào số tuyệt đối , mà nên so với số nhập khẩu của Việt Nam trên thế giới. |
| Ông đã nói , không ccường điệu, rằng ông có một kế hoạch 300 năm cho SoftBank nhằm xây dựng công ty có giá trị nhất thế giới. |
| Quá phấn khích trước tiết mục , Đại Nghĩa nhận định rằng cô bé chính là Cẩm Ly phiên bản bá đạo khi diễn xuất ccường điệugấp mười lần. |
| Tác phẩm được viết bằng bút pháp hiện thực , vừa dí dỏm , vừa tự nhiên , dựa trên những tư liệu có thật mà không ccường điệucuốn hút người đọc. |
| Anh được mọi người đánh giá là có diễn xuất dễ chịu và vừa vặn , không quá xuất sắc cũng không quá ccường điệukhoa trương như mọi người vẫn thường nghĩ về một ca sĩ thần tượng lấn sân sang làm diễn viên. |
* Từ tham khảo:
- cường độ âm thanh
- cường độ dòng điện
- cường độ điện trường
- cường độ lao động
- cường gian
- cường hào