| cười ngặt nghẹo | đt. Cười vì quá vui, tiếng kéo dài, đầu nghẻo qua lại, thỉnh-thoảng ôm bụng. |
| cười ngặt nghẹo | đgt Cười đến mức nghiêng ngả cả người: Trước đám đông, không nên cười ngặt nghẹo. |
| cười ngặt nghẹo | (cười ngặt-nghẽo) bt. Cười cong cả thân mình. |
| cười ngặt nghẹo | Nh. Cười ngặt nghẽo. |
Trời ơi ! Thế ra còn những mười lăm tháng nữa... mười lăm tháng dài bằng mười lăm năm cho tôi đấy , cô ạ ! Mười lăm năm ấy biết bao nhiêu tình ? Ông Hàn tìm được câu Kiều nữa , lại đắc chí cười ngặt nghẹo. |
* Từ tham khảo:
- gầy xọp
- ghe mành
- ga-la
- gà cậy gần chuồng
- gà dờ
- gà mượn lông công