Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cười bỡn
đt. Cười với giọng bỡn-cợt với người ngang vai hay trẻ hơn, thiếu đứng đắn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chưa chừng
-
chưa có vàng đã lo túi đựng
-
chưa đánh được người mặt đỏ như vang, đánh được người rồi mặt vàng như nghệ
-
chưa đánh được người mặt xanh mày tía, đánh được người rồi hồn vía lên mây
-
chưa đánh mõ đã băm thịt
-
chưa đặt đít đã kịp đặt mồm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng tiếng
cười bỡn
cợt sau câu nói mỉa mai của Nhung làm Minh vụt tỉnh.
"Harry Kane chắc chắn đã chuyển những vấn đề từ tháng 8 của anh ta sang tháng 9 rồi" , CĐV KibetClinton chia sẻ kèm biểu tượng cảm xúc c
cười bỡn
cợt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cười bỡn
* Từ tham khảo:
- chưa chừng
- chưa có vàng đã lo túi đựng
- chưa đánh được người mặt đỏ như vang, đánh được người rồi mặt vàng như nghệ
- chưa đánh được người mặt xanh mày tía, đánh được người rồi hồn vía lên mây
- chưa đánh mõ đã băm thịt
- chưa đặt đít đã kịp đặt mồm