Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chưa chừng
Nh. Không biết chừng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
chưa chừng
trgt
Có lẽ chăng
: Anh ấy không đến, chưa chừng lại bị ốm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
chưa đánh được người mặt đỏ như vang, đánh được người rồi mặt vàng như nghệ
-
chưa đánh được người mặt xanh mày tía, đánh được người rồi hồn vía lên mây
-
chưa đánh mõ đã băm thịt
-
chưa đặt đít đã kịp đặt mồm
-
chưa đặt trôn đã đặt miệng
-
chưa đẻ đã đặt tên
* Tham khảo ngữ cảnh
chưa chừng
còn nhiều chuyện khác.
chưa chừng
còn nhiều chuyện khác.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chưa chừng
* Từ tham khảo:
- chưa đánh được người mặt đỏ như vang, đánh được người rồi mặt vàng như nghệ
- chưa đánh được người mặt xanh mày tía, đánh được người rồi hồn vía lên mây
- chưa đánh mõ đã băm thịt
- chưa đặt đít đã kịp đặt mồm
- chưa đặt trôn đã đặt miệng
- chưa đẻ đã đặt tên