| giới thiệu | đt. Dẫn-tấn, làm cho hai đàng quen nhau // (R) Trình-bày một vật mới lạ với nhiều người: Giới-thiệu một quyển sách, lời giới-thiệu. |
| giới thiệu | - đg. 1. Làm cho hai người lạ nhau biết tên họ, chức vụ của nhau. 2. Làm cho biết rõ về một người nào, một việc gì : Thư viện giới thiệu sách mới. - Giới ThUYếT Định nghĩa từ khoa học (cũ). |
| giới thiệu | đgt. 1. Cho biết một số đặc điểm để người ta nhận biết: giới thiệu khách o giới thiệu hàng hoá. 2. Cho biết một số đặc điểm và đề nghị nhận vào một tổ chức: giới thiệu đảng viên mới. giới thiệu hội viên. |
| giới thiệu | đgt (H. giới: ở giữa; thiệu: nối tiếp) 1. Làm cho một người biết người khác mà từ trước người ấy chưa biết: Người ta lại giới thiệu nó cả với người lạ mặt (NgCgHoan) 2. Nói cho biết rõ về người nào hay việc gì: Hôm nay tôi chỉ giới thiệu với các đồng chí mấy nét về quân đội ta (VNgGiáp). |
| giới thiệu | đt. Đứng giữa trinh bày cho hai người lạ được biết nhau. Ngr. Trình bày một cái gì chưa ai biết: Giới thiệu quyển sách hay. |
| giới thiệu | .- đg. 1. Làm cho hai người lạ nhau biết tên họ, chức vụ của nhau. 2. Làm cho biết rõ về một người nào, một việc gì: Thư viện giới thiệu sách mới. |
| giới thiệu | Đứng giữa trình bày cho hai người lạ được biết danh-hiệu và chức-vụ của nhau. |
| Hợp nói : Quên không giới thiệu cô với anh Trương , sinh viên trường luật... Đây là cô em họ tôi , cô Thu. |
Trương đoán Mai nói câu ấy để giới thiệu mình với cô áo nhung lam. |
Khá đấy ! Huy khen bạn một cách thản nhiên không mảy may lộ chút thèm muốn , hình như đã lâu lắm chàng không nghĩ đến những sự thi cử , học hành... Một người đàn bà không đẹp không xấu , mặc áo nâu cài khuy , chân đi guốc ở trong nhà bước ra , Huy nói khẽ : Nhà tôi... Rồi chàng chỉ Vượng giới thiệu với vợ : Đây là bác ký Vượng ở trên Thái xuống chơi. |
| Thấy bạn đưa mắt nhìn Loan , Dũng giới thiệu : Cô Loan , em họ tôi. |
Nghe Chương nói , người kia cất tiếng cười sằng sặc , đáp lại : Trời ơi ! Ông chưa biết cô Tuyết của tôi , tôi xin giới thiệu với ông (vừa nói chàng ta vừa trỏ người đàn bà). |
| Nàng nói to cốt để hai người đàn bà kia nghe tiếng : Xin giới thiệu với ông người bạn rất thân của tôi , ông Văn , huyện khoa tiến sĩ. |
* Từ tham khảo:
- giới tiễn
- giới tính
- giới tuyến
- giới tuyến quân sự
- hèm
- hèm