Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cuộc say
dt
Quá trình ngồi uống rượu rất lâu
: Cuộc say của nhà thơ kéo dài hàng giờ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
kết dính
-
kết duyên
-
kết duyên Châu Trần
-
kết duyên Tần Tấn
-
kết dư
-
kết dương
* Tham khảo ngữ cảnh
Ít ra là lợi trước mắt , như có rượu thịt ê hề cho một
cuộc say
, có chút quà gửi về cho vợ con.
Nhưng không vì thế mà ngã lòng vào những
cuộc say
nắng.
Chỉ muốn mãi được tựa vào vai anh sau những
cuộc say
thế này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cuộc say
* Từ tham khảo:
- kết dính
- kết duyên
- kết duyên Châu Trần
- kết duyên Tần Tấn
- kết dư
- kết dương