| giấy đánh máy | dt. Giấy mỏng, dai, dùng được nhiều bản một lần trong máy chữ. |
| giấy đánh máy | - Giấy mỏng dùng để đánh máy chữ. |
| giấy đánh máy | dt. Giấy mỏng, mịn, dùng để đánh máy chữ: mua mấy gam giấy đánh máy. |
| giấy đánh máy | dt (cn. giấy pơ-luya) Giấy mỏng dùng khi đánh máy các văn bản: Soạn sách bằng giấy đánh máy. |
| giấy đánh máy | .- Giấy mỏng dùng để đánh máy chữ. |
| Còn cái bản thống kê của thư viện thì ra saỏ Long lại giở một tập giấy đánh máy , nhìn vào rồi đáp : Tháng này có hai trăm học sinh mượn sách của thư viện , trong số đó thì sáu phần mười đọc tiểu thuyết tình , bốn phần đọc truyện trinh thám , mà chỉ có hai phần mượn sách học mà thôi. |
| Đó là một tờ giấy đánh máy vi tính với nội dung tình nguyện hiến tặng trái tim , gan và thận của cô cho một người bệnh nào có nhu cầu thay tim , gan , thận , đặc biệt ưu tiên cho người bệnh nghèo. |
| Bạn nhỏ ngồi sau đặt 1 tờ ggiấy đánh máylên lưng mẹ và đọc. |
* Từ tham khảo:
- giấy hải quan
- giấy khai hải quan
- giấy kiếng
- giấy kim loại
- giấy lề
- giấy lệnh