| giật mình | - đg. 1. Bật toàn thân lên trước việc gì đáng sợ bất ngờ xảy ra: Tiếng sét nổ làm nhiều người giật mình. 2. Lo sợ đột ngột trước một sự bất ngờ xảy ra: Chiến thắng Điện Biên của ta làm cho bọn hiếu chiến giật mình. |
| giật mình | đgt. 1. Giật nẩy người lên, do bị tác động bất thường: giật mình khi nghe gọi đến tên. 2. Đột nhiên thấy lo, do tác động về một điều hoàn toàn không ngờ đến hoặc không nghĩ đến: nghĩ lại mà giật mình o Có tật giật mình (tng.). |
| giật mình | đgt 1. Bật người lên một cách đột ngột: Tiếng sét lớn làm mọi người giật mình 2. Sợ sệt: Tây Thi mất vía, Hằng Nga giật mình (CgO) 3. Cảm thấy đột ngột sự buồn thảm, đau xót: Khi tỉnh rượu, lúc tàn canh, giật mình mình lại thương mình xót xa (K). |
| giật mình | .- đg. 1. Bật toàn thân lên trước việc gì đáng sợ bất ngờ xảy ra: Tiếng sét nổ làm nhiều người giật mình. 2. Lo sợ đột ngột trước một sự bất ngờ xảy ra: Chiến thắng Điện Biên của ta làm cho bọn hiếu chiến giật mình. |
Câu nói của Thu làm cho Trương giật mình : có lẽ Thu muốn nhắc chàng đến câu mời hôm nọ , thế mà chàng đã đến , tuy câu mời rõ ràng chàng không nghe thấy. |
Trương giật mình nhìn Hợp một lúc. |
Tiếng mở cửa và tiếng nói làm Trương giật mình bỏ cuốn tạp chí xuống bàn và quay lại nhìn. |
Trương giật mình nhìn lên. |
| Chàng giật mình : Hay có lẽ Thu thấy mình khóc lúc ban đêm ? Chàng cúi mặt , mặc cho Hợp định liệu ăn sáng. |
| Mau lên , còn ăn cơm chứ ! Trương giật mình nhìn vào bàn tay Thu , chàng vừa sực nghĩ tới chiếc áo cánh. |
* Từ tham khảo:
- giật thột
- giâu gia
- giâu gia xoan
- giầu có
- giầu không
- giầu sang