| cụng ly | đt. Đồng nâng ly lên và đưa chụm lại cho các ly đụng nhẹ rồi uống, cử-chỉ đẹp trong việc uống rượu mừng một người nào, một việc gì: Anh em đồng cụng ly nè! |
| Chúng ta cụng ly vì một chữ hận. |
| Đã cố lắm rồi , Tiệp đi Sài Gòn cũng nằm trong kịch , Thi kể chuyện xưa cũng nằm trong kịch suốt , la lối cho to , cười làm như hể hả , nói chuyện cười , cụng ly chan chát... Cũng đừng để nghe trong nhau mỗi người cuộn lên ngàn tiếng thở dài. |
Đã dạn đòn và đã vượt qua được cái xúc động quá mạnh ban đầu Thi Hoài trở nên câng câng và lì lợm anh nói phun cả nước miếng ra : Giỏi ! Một nhận xét rất giỏi ! Xin cụng ly ! Xin cụng với cả cô gái đã cáng tôi trong rừng nữa. |
Thi Hoài cầm ly bia đầy tràn chạy đến trước mặt Tư Đương , tiếng nói cố làm ra khoái hoạt nhưng những mảnh vụn khiêu khích vẫn lanh canh va chạm ở đầu lưỡi : Xin được cụng ly với nhà quản lý kiêm chính khách của tỉnh nhà. |
| Ngượng chết ! Mời bác ạ? Hôm nay là ngày sinh nhật của Dung… Cốc bia của tôi đâủ Ông già hỏi cắt ngang Đây hả? Nào , xin cạn một cốc này vì sức khoẻ của con gái tôi và… tất cả các bạn trẻ ở đây Ông cụng ly với tất cả , đến Dung , ông hơi dìm lại một chút nói khẽ Mong con hiểu ba hơn… Ba cũng già rồi… Và ông uống , uống từng hớp một , uống như không phải đang uống bia. |
| Thy cũng uống tài lắm chỉ có điều Thy ghét việc bẫy chim trời... Ba người với mấy con cá khô sẵn ở sạp nhà , chất củi nướng than cụng ly với rượu ngô cứ gọi là chất ngất. |
* Từ tham khảo:
- đại bi
- đại bi lá lượn
- đại bi leo
- đại bi rách
- đại biến
- đại biện