| giáo khoa | dt. Khoa dạy học: Theo giáo-khoa, đúng giáo-khoa, thiếu giáo-khoa. |
| giáo khoa | - 1. d. Các môn dạy ở trường học. 2. t. Nói sách soạn để giảng dạy ở các trường học: Sách giáo khoa toán học. - GiáO Lý d. Điểm coi là biểu thị chân lý cơ bản, bất di bất dịch, trong một tôn giáo hay một trường phái triết học. |
| giáo khoa | tt. Thuộcvề các môn dạy ở nhà trường: sách giáo khoa o tài liệu giáo khoa. |
| giáo khoa | tt (H. khoa: môn học có hệ thống) Thuộc về các môn dạy học ở các trường: Nhà xuất bản gửi sách giáo khoa đi các tỉnh. |
| giáo khoa | dt. Môn, khoa dạy học. // Giáo-khoa lý-thuyết. Giáo-khoa thư, sách giáo khoa. |
| giáo khoa | .- 1. d. Các môn dạy ở trường học. 2. t. Nói sách soạn để giảng dạy ở các trường học: Sách giáo khoa toán học. |
| giáo khoa | Khoa dạy học: Sách giáo-khoa phải làm cho rõ-ràng. |
| Ngày ngày Hiểu đi đặt mua sắm một số dụng cụ câu lạc bộ , đi lĩnh sách giáo khoa và nằm đọc sách. |
| Những điều má nuôi tôi kể , trong các sách giáo khoa không thấy nói. |
| Cái bàn nhẵn bóng , mấy cuốn sách giáo khoa và cả cái địa chỉ của cô Kim Loan treo trên tường , sinh viên trung Đại học Sư phạm Vinh cũng nói được phần nào nhưng đặc điểm ấy. |
| Đến một lúc tình cờ nào , nó lại hiện ra , rõ ràng , khúc chiết như những dòng chữ chính xác của một cuốn sách giáo khoa. |
| Ngày ngày Hiểu đi đặt mua sắm một số dụng cụ câu lạc bộ , đi lĩnh sách giáo khoa và nằm đọc sách. |
| ở ông , cùng lúc tồn tại nhiều con người khác nhau : nhà văn lam lũ ham đi ham viết và anh cán bộ tháo vát , chẳng việc gì có quyền từ nan ; người lãng tử lang thang trong đời vui đâu chầu đấy và ông chủ văn chương nhạy cảm , giàu kinh nghiệm , biết đối phó với mọi biến chuyển ở khu vực mà mình phụ trách ; người học trò chân thành và người thầy lâu năm phải nói như sách giáo khoa quy định. |
* Từ tham khảo:
- giáo mác
- giáo nứa đâm vườn hoang
- giáo phái
- giáo phẩm
- giáo phận
- giáo phường