| giáo hữu | dt. Tiếng gọi người cùng một tôn-giáo. |
| giáo hữu | - Người cùng một tôn giáo. |
| giáo hữu | dt. Những người cùng tin theo một tôn giáo. |
| giáo hữu | dt (H. hữu: bạn bè) Người cùng theo một tôn giáo: Bọn Việt gian đã giết cả giáo hữu của chúng. |
| giáo hữu | .- Người cùng một tôn giáo. |
| Phó Chủ tịch Ngô Sách Thực tiếp đón Ggiáo hữuThượng Phòng Thanh. |
| giáo hữuThượng Phòng Thanh tặng quà cho Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. |
| Trong cuốn kỷ yếu Giáo xứ Biên Hòa 150 năm thành lập viết , vào thế kỷ 18 lệnh cấm đạo gắt gao của chúa Nguyễn ở Đàng Trong ban hành nên các nhà thờ bị đốt phá , nhiều giáo sĩ và ggiáo hữuphải chết rũ trong tù. |
| Ngày 17 12 1861 , khi quân Pháp tấn công và chiếm tỉnh Biên Hòa thì tại nhà lao Biên Hòa còn 407 ggiáo hữuvẫn bị nhốt trong nhà lao. |
* Từ tham khảo:
- giáo lí
- giáo mác
- giáo nứa đâm vườn hoang
- giáo phái
- giáo phẩm
- giáo phận