| giáo vụ | - Bộ phận trông nom việc giảng dạy và học tập trong một trường. |
| giáo vụ | dt. Bộ phận điều hành và quản lí việc giảng dạy học tập trong nhà trường: Phòng giáo vụ o trợ lí giáo vụ. |
| giáo vụ | dt (H. vụ: công việc) Bộ phận trông nom việc dạy và học trong một trường: Đó là một trưởng phòng giáo. |
| giáo vụ | dt. 1. Các việc về tôn giáo. 2. Các việc về giáo-dục. |
| giáo vụ | .- Bộ phận trông nom việc giảng dạy và học tập trong một trường. |
| Ngoài ra còn có bộ phận ggiáo vụtheo sát tiến độ luyện phát âm , hỗ trợ và thúc đẩy học viên trong quá trình luyện tập tiếng Anh. |
| Chị Lương Thị Hoa ( Phó phòng ggiáo vụ) chia sẻ : Loan tham gia hoạt động ở quán caphe ngay từ ngày đầu khai trương , lúc mới bắt đầu thì nhát , luôn có người kèm nhưng bây giờ đã có thể trở thành lao động chính phụ mẹ quán cơm sau khi hòa nhập. |
* Từ tham khảo:
- giáp2*
- giáp bảng
- giáp binh
- giáp chiến
- giáp công
- giáp dương