| củi tạ | dt Củi bằng những thanh gỗ dài gần bằng nhau bán từng tạ: Mua củi tạ về đun. |
| củi tạ | d. Củi gỗ đã chặt thành thanh to dài gần bằng nhau, bán từng tạ. |
Khách chưa có ai , anh muốn ăn kiểu gì , muốn xơi chỗ thịt nào , muốn dùng nước thịt bò tươi rưới lên bánh , muốn có mỡ lật , mỡ gầu , muốn nước trong hay béo , tha hồ mà hạch ! Anh được như ý và anh sẽ vừa ăn vừa nhìn mấy thanh củi tạ ở trong lò kêu lách tách và bắn ra ngoài trời sắc sữa những hoa lửa vi ti màu đỏ tươi. |
| Hôm cô C. bênh đứa con ấy , vác củi tạ phang tôi lết chân đi không được nữa , tôi ghi sau đây : Ngày 13 12 1931 |
* Từ tham khảo:
- gam
- gan
- gan
- gan
- gan bào ruột thắt
- gan bằng gan cóc tía