| giao nghĩa | dt. Kì huyệt vùng chi dưới, ởthẳng mắt cá trong lên 5 thốn, chuyên chữa kinh nguyệt không đều, nhiều khí hư, nước khí. |
| Cùng với đó là thảo thuận với khách nợ và các bên liên quan để thu nợ bằng tài sản , bao gồm cả quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất ; thỏa thuận với khách nợ và bên thứ ba để thực hiện chuyển ggiao nghĩavụ trả nợ sang bên thứ ba trên nguyên tắc đảm bảo thuận lợi hơn cho DATC ; thỏa thuận với chủ sở hữu doanh nghiệp khách nợ về việc chuyển nợ thành vốn góp , vốn cổ phần để tham gia tái cơ cấu doanh nghiệp khách nợ ; được chủ động bán các khoản nợ sau khi đánh giá không còn khả năng thu hồi được giá vốn mua nợ. |
* Từ tham khảo:
- giao phấn
- giao phó
- giao phong
- giao phối
- giao tế
- giao thầu