| giao nhận | đgt. Giao và nhận tài sản, hàng hoá và những thứ khác nói chung: giao nhận hàng hoá o biên bản giao nhận. |
| Vua bảo Cảo rằng : "Sau này có quốc thư thì cho giao nhận ở đầu địa giới , khỏi phiền sứ thần đến tận đây nữa". |
| Phải chắc chắn có biên bản xác nhận ggiao nhậntiền hoặc ủy nhiệm chi của ngân hàng sau khi đã giao tiền cho bên bán. |
| Trường hợp trên thẻ BHYT chưa ghi nhận đúng thời điểm 5 năm liên tục thì ông nộp hồ sơ theo Phiếu ggiao nhậnhồ sơ 610 để được cấp lại thẻ đổi thời điểm đủ 5 năm liên tục. |
| Đánh giá về tổ hợp tên lửa chống tăng Javelin mà Washington dự kiến cung cấp cho Ukraine , cựu nhân viên ngoại ggiao nhậnxét , chiến tranh hiện đại thường được tiến hành trước hết với sự trợ giúp của không quân. |
| Chàng trai ấy đã thực sự hồi sinh.Anh được ggiao nhậnkhoanh nuôi , bảo vệ gần 4 ha rừng nguyên sinh với tài sản trên cả tỷ đồng. |
| Doanh nghiệp này thành lập đầu năm 2013 , ngành nghề chính là "hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải" (đại lý vé máy bay , vé tàu , vé ôtô ; dịch vụ ggiao nhậnhàng hóa). |
* Từ tham khảo:
- giao phó
- giao phong
- giao phối
- giao tế
- giao thầu
- giao thiệp