| cục thịt | dt Kẻ đần độn quá: Nó như cục thịt, có dám hé miệng ra đâu. |
| cục thịt | d. Nói người đần độn, hay ì, không có tác dụng gì. |
Đủ chín tháng mười ngày bà đẻ ra một cục thịt , tròn lông lốc , có đủ mắt , mũi , mồm , tai nhưng không có mình mẩy chân tay gì cả. |
| Bà vừa toan vứt đi thì cục thịt thốt nhiên bảo bà rằng : Mẹ ơi ! Mẹ đừng bỏ con đi mà tội nghiệp ! Bà cảm động bọc cục thịt vào lòng , nâng niu và cho bú. |
Biết việc ấy , phú ông cho là yêu quái bắt bà đem chôn cục thịt đi nhưng bà không nghe. |
| Năm 2006 , khi dự án thủy điện A Lưới khởi động , ông với tư cách Chủ tịch UBND huyện đã cùng với chủ đầu tư và các cơ quan , ban ngành vào khảo sát một thung lũng ở Hồng Vân và nhận thấy đây đúng là ccục thịtnạc của đất canh tác ở huyện A Lưới. |
| Trường hợp có vách ngăn , cong vẹo hay các ccục thịtthừa (pholip) thì bị ngạt nhiều , khó thở , tai ù. Một khi nặng , bệnh dễ biến chứng thành hen phế quản , hen suyễn , viêm họng hạt , viêm amydan... hay bị đau đầu , mất ngủ. |
* Từ tham khảo:
- tròng bạc
- tròng vàng
- tròng xanh
- trọng công-nghiệp
- trọng-địa
- trọng-hoạn