| trọng địa | dt. Đất hiểm, nơi định-đoạt số phận: Thân lâm vào trọng-địa. |
| trọng địa | - Chỗ đất xung yếu về mặt quân sự: Trong lịch sử ở nước ta, Chi Lăng là một trọng địa. |
| trọng địa | dt (H. trọng: quan trọng; địa: đất) Chỗ đất xung yếu về mặt quân sự: Trong lịch sử quân sự nước ta, Chi-lăng là một trọng địa. |
| trọng địa | .- Chỗ đất xung yếu về mặt quân sự: Trong lịch sử ở nước ta, Chi Lăng là một trọng địa. |
| Điều khiến tôi bức xúc là việc một số người tự cho phép mình quyền phán xét và thiếu trân ttrọng địaphương khác , thậm chí là một dân tộc với nền văn hóa khác , bằng các cụm từ "dã man" , "man rợ" , "hủ tục". |
* Từ tham khảo:
- gió táp mưa sa
- gió thảm mưa sầu
- gió thoảng ngoài tai
- gió thổi là chổi trời
- gió to sóng cả
- gió trăng