| của tư | dt Như Của riêng: Đừng có đụng chạm đến của tư của các bạn. |
| của tư | d. Nh. Của riêng. |
| Vô lý ! Một cô gái ăn chơi mà lại biết thích làm việc ! Nhưng bức tranh một người đẹp ngồi khâu xoá bỏ ngay được những sự hèn mọn của tư tưởng , những sự nghi hoặc của tâm tình : Chương chỉ thấy có một sự đẹp , đẹp dịu dàng , âu yếm , thân thiết. |
| Cái ngón trỏ chỉ có hai lóng của tư Thới từ đó có nhiều uy quyền hơn dấu triện son của quan phủ. |
| Con gái của tư Thới đã tới tuổi cập kê. |
| Ở gian nhà lá mái của tư Thới , người người tấp nập rộn rịp chuẩn bị. |
| Rõ ràng tên lưu manh đã lợi dụng ông , mạo nhận có bà con với Hai Nhiều để xí phần hương hỏa của tư Thới. |
Từ trong bếp lửa nhìn ra , không có một cử chỉ nào của tư Mắm lọt khỏi mắt tôi. |
* Từ tham khảo:
- tiêu hao
- tiêu hiệu
- tiêu hoá
- tiêu huỷ
- tiêu khiển
- tiêu kì