| cưa tay | dt. Cái cưa sử-dụng bằng tay. |
| cưa tay | dt Cưa nhỏ một tay có thể sử dụng được: Cưa mảnh gỗ ấy thì dùng cưa tay cũng được. |
| cưa tay | d. Cưa nhỏ một tay sử dụng được. |
| Nhờ thế mà tôi hiểu được bằng cách nào mà người ta có thể hạ được thân cây to cả 7 8 người ôm và dùng cưacưa tay nó ra từng miếng dù đường kính thân cây lớn hơn cả chiều dài của cái lưỡi cưa. |
* Từ tham khảo:
- chỉ số khôn
- chỉ số mặt tinh thể
- chỉ sử
- chỉ tả
- chỉ tay
- chỉ tay day trán