| chỉ sử | đt. (gọi lầm bỉ-xử): Bày-biểu, xui-giục: Đứng ngoài chỉ-sử; Chỉ-sử người làm quấy. |
| chỉ sử | đgt. Xúi giục, sai khiến: chỉ sử bọn tay chân làm càn. |
| chỉ sử | Sai khiến xui dục: Chỉ-sử đàn em làm bậy. |
| Với vai trò là người phản biện các bài viết khoa học quốc tế , nhà khoa học Việt Nam có thể đưa ra yêu cầu chỉ sử dụng hình ảnh có liên quan trực tiếp đến nội dung nghiên cứu và không đi ngược với các phán quyết hay công ước quốc tế về chủ quyền lãnh thổ. |
| Và gần đây nhất , chàng cầu thủ tài năng này còn xuất hiện với vai trò là nhân vật khách mời của Talk Vietnam một trong những chương trình cchỉ sửdụng tiếng Anh để trò chuyện. |
| Nghĩa vụ yết giá tạo lập thị trường Việc yết giá các giao dịch tạo lập thị trường được thực hiện trong phiên khớp lệnh liên tục và cchỉ sửdụng lệnh giới hạn. |
| 23 giờ ngày 17/1/1974 , Tư lệnh Hải quân Vùng 1 Duyên hải chỉ thị cho tàu HQ4 rút 14 biệt hải trên đảo Hữu Nhật để đổ lên đảo Duy Mộng trong đêm trước khi trời sáng , dùng áp lực ôn hòa buộc toán người lạ rời khỏi đảo , tránh mọi hành động khiêu khích , cchỉ sửdụng vũ khí khi bị tấn công trước. |
| Hiện tượng nứt thấm không phải do vật liệu Acotec vì Công ty cchỉ sửdụng vật liệu này khi xây dựng tường trong nhà ông Sơn nói. |
| Mỗi lượt đi , xe của tôi cchỉ sửdụng khoảng 200m của tuyến QL 91 vậy mà cũng phải trả phí như đi đầy đủ tuyến. |
* Từ tham khảo:
- chỉ tay
- chỉ tay day trán
- chỉ tay năm ngón
- chỉ Tấn tơ Tần
- chỉ tệ
- chỉ tên vạch mặt