| của tang | dt. Đồ-vật hay tiền-bạc bị mất cắp, bắt được làm tang-chứng. |
| Vẻ buồn của tang phục làm lộ hẳn cái rực rỡ của một vẻ đẹp rất trẻ và rất tươi. |
| Ngài phế chức thái tử ccủa tangTịch và ấn định Bạch Thiển là Thiên Hậu tương lai và người kế vị Thiên Quân tiếp theo sẽ lấy nàng làm vợ. |
| Mọi hoạt động ccủa tanglễ đều trong cự vào họ hàng , hàng xóm của nạn nhân Hải. |
* Từ tham khảo:
- vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp
- vắng lặng
- vắng mặt
- vắng mặt khuất lời
- vắng mặt thì thiếu có mặt thì thừa
- vắng ngắt