Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cửa song
dt. Cửa bằng những thanh gỗ vuông hoặc tròn, dựng đứng trong các lỗ đục sẵn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ô-tạp
-
ô-tập
-
ô-thỏ
-
ô-điểm
-
ô-nê
-
ổ đạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Theo thông báo , 10h nam danh ca mới mở c
cửa song
người dân đã có mặt từ 7h xếp hàng chờ đợi.
Cần đề phòng lũ quét , sạt lở đất tại khu vực miền núi , ngập úng ở vùng trũng và sạt lở tại các c
cửa song
, cửa lạch !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cửa song
* Từ tham khảo:
- ô-tạp
- ô-tập
- ô-thỏ
- ô-điểm
- ô-nê
- ổ đạn