| giại | đt. Xoạc, cho lài ra: Giại chân // (R) Chiếu xiên-xiên: Giại vào, bóng giại, nắng giại // dt. Mái lá hay phên, gác xiên xiên che nắng: Che giại, mái giại. |
| giại | - d. Đồ bằng tre hay gỗ đặt ở hiên để che nắng gió. - d. Bãi đất thường dùng làm nghĩa địa. |
| giại | dt. Tấm liếp che mưa, nắng để ngoài hiên đan bằng tre, nứa. |
| giại | dt. Bãi đất dùng làm nghĩa địa. |
| giại | đgt. 1. Dọi, chiếu vào: bóng giại o nắng giại. 2. Xoạc ra, giạng ra: giại chân. |
| giại | dt Tấm đan bằng tre đặt ở trước hiên nhà để che nắng: Cài con dao vào giại. |
| giại | dt Bãi đất không trồng trọt được: Nghĩa trang đặt ở giại sau làng. |
| giại | .- d. Đồ bằng tre hay gỗ đặt ở hiên để che nắng gió. |
| giại | .- d. Bãi đất thường dùng làm nghĩa địa. |
Ngọc vừa mệt , vừa khát đương mong có người nào để xin chén nước thì qua cái giại che hiên thấp thoáng có ánh đèn từ dưới bếp đi lên. |
| Lẻ tẻ , có người tụt giại phía sau không có quyền tụt. |
| Mịch cũng vội đứng lên mới kịp chạy tọt vào gian buồng bên , thì khách đã lộp cộp vào đến giại nứa rồi. |
* Từ tham khảo:
- giam cầm
- giam cấm
- giam chấp
- giam cứu
- giam giữ
- giam hãm