| giải châu | dt. Mắt lồi như mắt cua. |
| Độc giả Ngọc Linh (34 tuổi , London , Anh) hỏi : Ông đánh giá thế nào về vai trò của Xuân Trường khi ông xây dựng đội U23 dự ggiải châuÁ? |
| Nguyên Khang dù rất bận rộn nhưng vẫn giành thời gian theo dõi các trận đấu của U23 Việt Nam tại ggiải châuÁ lần này. |
| Điểm lại chặng đường đã qua của U.23 Việt Nạm tại giải vô địch U.23 châu Á , tạo nên một cơn địa chấn trước việc chúng ta góp mặt tại vòng tứ kết của ggiải châulục. |
| Tôi cũng muốn thi đấu thật tốt để chuẩn bị cho ggiải châuÁ vào năm sau nên không thể lơ là. |
| U23 Việt Nam đã làm nên chiến công lịch sử tại ggiải châuÁ. |
| Và anh đã được tưởng thưởng bằng những thành công ở ggiải châuÁ và đỉnh cao là World Cup futsal 2016. |
* Từ tham khảo:
- giải chiếu lấy chỗ
- giải chức
- giải cơ
- giải cứu
- giải diệc
- giải đáp