| giai nhân | (nhơn) dt. Người đẹp, gái đẹp: Tài-tử giai-nhân tế-ngộ nan. |
| giai nhân | - Người đàn bà đẹp (cũ). Giai nhân tài tử. Gái có sắc và trai có tài. |
| giai nhân | dt. Người con gái đẹp: tài tử giai nhân (tng.). |
| giai nhân | dt (H. giai: đẹp; nhân: người) Người đàn bà đẹp: Dịu dàng thấp thoáng bóng giai nhân (Tế Hanh). |
| giai nhân | dt. Đàn bà đẹp: Ai bảo em là giai-nhân, Cho đời em thêm khổ (L.tr.Lư) Dập-dìu tài-tử giai-nhân (Ng.Du) |
| giai nhân | .- Người đàn bà đẹp (cũ). Giai nhân tài tử. Gái có sắc và trai có tài. |
| giai nhân | Người đàn-bà đẹp: Dập-dìu tài-tử giai-nhân. |
| Sinh càng nhìn người con gái càng thấy xinh đẹp , cái vẻ đẹp lộng lẫy dẫu ai trông thấy cũng phải cảm , huống chi như Sinh ngồi đối diện tha hồ ngắm nghía , trên trời dưới nước , riêng mình một tuyệt thế giai nhân. |
| Tôi quay đầu lại , thì lạ quá ! Bạn tôi đã biến thành một trang tuyệt thế giai nhân... Ấy chính lúc đó , tiếng chuông của chú làm tôi thức giấc. |
| Nghĩa là bình sinh chỉ ao ước được một người tuyệt thế giai nhân , như Tây Thi chẳng hạn để sánh vai , kề gối thì mới mãn nguyện. |
Anh đây tài tử giai nhân Vì tình nên phải xuất thân giang hồ. |
BK Anh đây tài tử giai nhân Vì tình nên phải dấn thân giang hồ Nói đây có chị nằm đò Mạn xanh ăn vậy , đừng chờ đào non. |
| giai nhân , danh tướng đều không để cho người ta thấy bạc đầu thì dễ gì trăng lại cứ sáng mãi , tròn luôn để cho tao nhân mặc khách cứ uống rượu khà mà ngâm câu “nguyệt thi cố hương minh”. |
* Từ tham khảo:
- giai phẩm
- giai sự
- giai tác
- giai tầng
- giai tế
- giai thoại