| giai thoại | dt. Truyện truyền-tụng hay, đẹp: Nhiều giai-thoại về Ba Giai, Tú Xuất, Học Lạc rất vui. |
| giai thoại | - Câu chuyện thú vị. |
| giai thoại | dt. Câu chuyện vui, mà người ta vẫn thường nhắc lại, ít nhiều có liên quan đến nhân vật có thật. |
| giai thoại | dt (H. giai: tốt đẹp; thoại: nói chuyện) Câu chuyện vui mà người ta thường kể lại: Lâu ngày gặp nhau, anh em kể lại những giai thoại khi cùng ở nội trú. |
| giai thoại | dt. Câu chuyện hay. |
| giai thoại | .- Câu chuyện thú vị. |
| giai thoại | Câu chuyện có tình thú: Truyện Tú-Uyên truyền làm câu giai-thoại. |
| Có thể đến ngày nay chuyện học đại học , chuyện đi bộ đội vất vả tự học một năm ba lớp , thi vào đại học đứng thứ nhất là chuyện bình thường , nhưng vài chục năm trước nó là chuyện hoàn toàn lạ lẫm như một giai thoại khiến ai cũng muốn mình có biết chuyện ấy , biết người ấy , biết anh em , họ hàng tung tích và cả những khuyết tật của người ấy. |
| Tuy không tìm được , bởi như Prasanth nói thì loài thú này rất hiếm , phải chầu chực hàng tuần liền may ra mới có cơ hội nhìn thấy , chúng tôi đã có những kỷ niệm tuyệt vời lênh đênh giữa sông nước Sundarbans và lắng nghe những giai thoại của con người nơi đây. |
| Có khá nhiều giai thoại quanh công trình vĩ đại này. |
| Một trong số đó là giai thoại kể rằng Shah Jahan muốn xây một Taj Mahal bằng đá ngọc thạch đen phía bên kia bờ sông , nhưng bị soán ngôi khi chưa kịp bắt đầu. |
| Một giai thoại khác lại kể sau khi ngôi đền được hình thành. |
41. Varanasi Tôi là một đứa dễ bị mê hoặc bởi giai thoại và khi đã bị mê hoặc rồi , tôi dễ bị dụ đi theo tìm hiểu giai thoại đó |
* Từ tham khảo:
- giải
- giải
- giải
- giải ách
- giải bằng đồ thị
- giải biểu