| giả hình | đt. Nh. Giả dạng. |
| giả hình | - Nh. Giả dạng. |
| giả hình | Nh. Giả dạng. |
| giả hình | đgt (H. giả: không thực; hình: hình dáng) Làm ra có cái vẻ mà thực ra mình không có: Giả hình nam tử, ai tường căn nguyên (QÂTK). |
| giả hình | đt. Nht. Giả dạng. |
| giả hình | .- Nh. Giả dạng. |
| giả hình | Cũng nghĩa như giả-dạng. |
| Sinh bèn ra lệnh rằng : Các ngươi không được coi khinh mệnh lệnh , không được quen thói dâm ô , không quấy quắc để làm hại mạng của dân , không cướp bóc và phải cứu nạn cho dân , ban ngày không được giả hình , ban đêm không được kết đảng. |
| Vương Tổ Hiền nhận được nhiều lời khen trẻ trung từ khán ggiả hìnhảnh Vương Tổ Hiền năm 2016. |
| Nó giúp độc ggiả hìnhdung được bộ mặt thật của mafia Italia thời hiện đại. |
| 3 nhóm dữ liệu có thể bị khai thác như đã liệt kê có thể giúp độc ggiả hìnhdung về những thiệt hại có thể xảy ra khi điện thoại của mình bị khai thác dữ liệu. |
| Xin giới thiệu tới các độc ggiả hìnhảnh lung linh được đánh giá là đẹp nhất thế giới , theo Sputnik. |
| Nói về tiết mục của mình , tôi phần nào đã mang lại cho khán ggiả hìnhảnh và cá tính của Trà My vai diễn mà tôi đảm nhận trong phim Scandal. |
* Từ tham khảo:
- giả lả
- giả lơ
- giả lời
- giả mạo
- giả miếng
- giả mù giả điếc