| giả cầy | tt. Được xào nấu như thịt chó: Món giả cầy, lợn giả cầy. |
| giả cầy | - 1. d. Món ăn nấu bằng thịt lợn theo kiểu nấu thịt chó. 2. t. Từ dùng để chê người sính nói tiếng Pháp mà nói không đúng: Tiếng tây giả cầy. |
| giả cầy | dt. Món ăn nấu bằng chân giò với gia vị theo kiểu nấu thịt chó. |
| giả cầy | dt (Cầy đây có nghĩa là thịt chó) Món ăn nấu như kiểu nấu thịt chó: Anh ta đòi vợ nấu giả cầy để nhắm rượu. tt Sính nói tiếng ngoại quốc mà lại nói sai: Hắn nói tiếng Tây giả cầy. |
| giả cầy | dt. Thịt heo làm giả như thịt chó: Ăn giả cầy. |
| giả cầy | .- 1. d. Món ăn nấu bằng thịt lợn theo kiểu nấu thịt chó. 2. t. Từ dùng để chê người sính nói tiếng Pháp mà nói không đúng: Tiếng tây giả cầy. |
| Từ bao đời nay , người dân Việt Nam đã ưa chuộng mắm tôm để chấm bún bát , ăn kèm bún đậu , là gia vị thơm ngon không thể thiếu trong các món thịt chó , ggiả cầyTuy nhiên , món ăn gia truyền này có rất nhiều vụ bê bối mà bạn không nên bỏ qua. |
| Như ta ướp riềng , mẻ , mắm tôm vào thịt lợn nấu món gigiả cầy đảm bảo ăn... như chó ! |
* Từ tham khảo:
- giả dại làm ngây
- giả dại qua ải
- giả danh
- giả dạng
- giả dối
- giả dụ