| giả bộ | trt. Làm như thật: Giả-bộ đau, giả-bộ ngủ, giả-bộ vui. |
| giả bộ | - Làm như là: Giả bộ ngây thơ. |
| giả bộ | Nh. Giả vờ. |
| giả bộ | đgt Làm ra như là: Giả bộ thơ ngây. |
| giả bộ | đt. Làm bộ như thực. |
| giả bộ | .- Làm như là: Giả bộ ngây thơ. |
| Mẫm giận quá , giọng nói đanh lại : Anh nghi tôi giả bộ lên cơn sốt rét à ? Thấy câu chuyện gây gổ trở nên trầm trọng , chú Bốn giảng hòa : Thôi nó nói giỡn , để tâm làm gì , Bảy ! Có đau thì ở nhà. |
| Ai không hiểu tưởng cháu giả bộ lánh việc nặng. |
Có thể như vậy lắm ! Ông đã nói vậy , đã nghĩ vậy , tại sao còn nộp anh ta cho người Thượng ? Ông không thể tưởng tượng anh ta nhìn tôi như thế nào ! Anh ta oán hận tôi , coi tôi như một người giả bộ săn sóc anh ta để gạt anh ta khai hết , lấy cung từ đem nộp cho ông. |
| An buồn cười nhưng không dám tỏ vẻ diễu cợt trước mặt mợ , giả bộ lo lắng hỏi : Thế lâu nay " ở trên " có thường xuống đây không mợ ? Sao lại không. |
| Lần thì anh giả bộ chúng tôi quên vé ở khách sạn , và yêu cầu người soát vé gọi lên trung tâm bán vé để kiểm tra. |
| Tôi giả bộ mở ví , lật túi ra cho chú xem rằng mình hết tiền thật. |
* Từ tham khảo:
- giả câm giả điếc
- giả cầy
- giả chết bắt quạ
- giả dại làm ngây
- giả dại qua ải
- giả danh