| cua biển | dt. Loại cua có kẹt đá dựa mé biển và ở hang trong sông nước mặn, lớn con, vỏ đỏ. |
| cua biển | Nh. Cua bể. |
| cua biển cũng có , ếch cũng có nghêu sò cũng có. |
Tư Mắm xuống thuyền xách lên một chai cột nhà vuông (Một loại rượu mạnh của pháp) và một xâu cua biển. |
| Thằng Kềnh con trai nghiện nhất món cua biển với tôm hùm. |
| Tôi không tiếc tiền mua những thực phẩm đắt tiền về chế biến như ccua biển, tôm càng xanh loại 1kg được 30 con. |
| Có hôm đi mấy khu chợ không tìm được ccua biểnvề tẩm bổ cho con dâu , ông liền đến các khách sạn , nhà hàng mua về cho bằng được. |
| Đặt mục tiêu nghìn tỷ vào ccua biểnCà Mau. |
* Từ tham khảo:
- cua chưn
- cua có óc cóc có gan
- cua có trăng
- cua dầm thịt phay
- cua dẽ
- cua đá