| cua đá | dt. 1. Cua sống ởhốc đá ven biển hoặc ở khe suối gần núi đá. 2. Cua đồng có mai màu xanh xám và bóng như màu đá. |
| cua đá | dt Cua sống trong hang đá ở ven biển hay ở khe suối: Đi chơi núi bắt được mấy con của đá. |
| cua đá | d. Cua biển sống trong hốc đá. |
| cua đá | d. Bọt bể đóng rắn lại, hình con cua, dùng làm thuốc. |
| đứng im giữa dòng nước chảy , chém nhẹ con dao và chú cá ngửa bụng lên ngay Dễ thế mà đêm qua , mình bỏ mất một chú tôm thật to Rồi còn để sổng 1 con cua đá nữa. |
| Họ trước đây là dân đánh cá biển chuyên đi đánh bắt các loại đặc sản biển như tôm hùm , ốc vú nàng và ccua đá những loại thực phẩm bổ dưỡng chỉ có ở các rạn san hô. |
| Tiếp đó , chúng tôi được thưởng thức món ccua đáhấp bia. |
| Người bắt ccua đáở đây thường bắt vào ban đêm vì ban ngày chúng ở trong hang. |
| Ban đêm là thời gian ccua đára khỏi hang để kiếm ăn , lúc đó chúng không nhìn thấy gì khi bị ánh sáng dọi vào. |
| Ở Cù Lao Chàm khi ánh nắng mặt trời tắt thì những người bắt ccua đáchuẩn bị đố nghề lên đường cho một đêm thức trắng. |
* Từ tham khảo:
- cua gạch
- cua làm thấu
- cua lột
- cua lột chiên bột
- cua máy cáy đào
- cua muối