| cũ xì | tt. Quá cũ, phai màu, hư cả rồi (lời chê): Cái nón cũ-xì, quần áo cũ-xì. |
Chỉ đến khi mẹ tôi lôi ra từ dưới gầm giường gầm tủ và các ngóc ngách tối tăm khác những con gấu bông cũ xì , đồ gọt bút chì , chiếc ống kính vạn hoa đầy bụi thì hai anh em tôi mới nhảy xổ vào giành giựt nhau những thứ đã vứt đi ấy. |
| (2Sao) Hầu hết album của các ca sỹ Việt bây giờ ý tưởng ngày càng ccũ xìvà được mượn đi , chế lại. |
* Từ tham khảo:
- cốp-pha
- cộp
- cộp
- cộp
- cốt
- cốt