| gia đình trị | đgt. Tập hợp những người có quan hệ thân thuộc, giữ những vai trò quan trọng, dưới quyền mình : chế độ độc tài gia đình trị. |
| gia đình trị | tt (H. trị: sửa sang) Nói kẻ lạm dụng quyền hành chỉ chú ý đến địa vị và quyền lợi của người trong gia đình mình: Chế độ gia đình trị. |
| Trong giai đoạn bùng nổ internet , ông đầu tư vào khoảng 800 công ty , quyết tâm tạo ra một netbatsu kỷ nguyên kỹ thuật số , tương tự với các tập đoàn công nghệ zaibatsu (thuật ngữ xuất hiện từ thế kỷ 19 ở Nhật , chỉ các tập đoàn độc quyền ggia đình trị, gồm một công ty mẹ đứng đầu và một vài công ty con chi phối những mảng quan trọng của thị trường một cách đơn lẻ hoặc thông qua nhiều công ty con dưới nó) , vốn bị ràng buộc bởi sở hữu chéo. |
| Chúng dùng tập đoàn con cháu , họ hàng để ggia đình trịvà đè bẹp sức ảnh hưởng từ các tổ chức khác đang ngo ngoe muốn cạnh tranh với Việt Tân. |
| Tương tự nhiều gia tộc khác của Thái Lan , tài sản nhà Sirivadhanabhakdi cũng được điều hành theo hình thức ggia đình trị. |
| Lâu nay , các NĐT cho rằng , công ty gia đình sẽ có những quyết sách mang tính ggia đình trị, người ngoài khó can thiệp. |
| Nó cũng nhắc nhở người Hàn Quốc rằng nền kinh tế định hướng xuất khẩu này phụ thuộc quá nhiều vào Samsung và để kiểm soát bởi một số tập đoàn ggia đình trị. |
| Samsung là tập đoàn ggia đình trịthành công nhất tại Hàn Quốc. |
* Từ tham khảo:
- gia đường
- gia giảm
- gia giáo
- gia hạn
- gia hào
- gia hình