| gia đồng | dt. Trai nhỏ dùng hầu-hạ trà, thuốc, sách, vở. |
| gia đồng | - d. 1. Đứa bé làm những việc vặt trong nhà, dưới chế độ cũ. 2. Gia nô còn nhỏ tuổi thời Lý - Trần - Hồ. |
| gia đồng | dt. Người đầy tớ nhỏ trong gia đình: Cửa sài vừa ngỏ then hoa, Gia đồng vào gửi thư nhà mới sang (Truyện Kiều). |
| gia đồng | dt (H. gia: nhà; đồng: trẻ em) Người đầy tớ nhỏ trong gia đình phong kiến (cũ): Cửa sài vừa ngỏ then hoa, gia đồng vào gửi thư nhà mới sang (K). |
| gia đồng | dt. Trẻ con hầu hạ trong nhà. |
| gia đồng | .- d. 1. Đứa bé làm những việc vặt trong nhà, dưới chế độ cũ. 2. Gia nô còn nhỏ tuổi thời Lý - Trần - Hồ. |
Mùa hạ , tháng 4 , người nước Chân Lạp là Kim Đinh A Truyền cùng bốn người gia đồng sang quy phụ. |
| Vả lại , như năm Đinh Tỵ đời Nguyên Phong , giặc Nguyên sang cướp , các vương hầu cũng đem gia đồng và hướng binh thổ hào làm quân cần vương. |
Vua từng ngự chơi bên ngoài , giữa đường , hể gặp gia đồng của vương hầu thì tất gọi chúng mà hỏi : "Chủ mày đâủ" , rồi răn các vệ sĩ không được thét đuổi. |
| Lại đựng vị xuyên khung trong túi vải , cho gia đồng mang theo để lấy hơi người , không sinh mối mọt. |
| Minh Hiến bèn cùng vài mươi gia đồng ngủ ở ngoài nội. |
Có lần ông sai gia đồng giữ thuyền , tên này bị gia đồng của Quốc phụ1046 đánh , có người đến mách. |
* Từ tham khảo:
- gia giảm
- gia giáo
- gia hạn
- gia hào
- gia hình
- gia hoà vạn sự hưng