| gia bảo | (bửu) dt. Của quý lưu-truyền trong dòng-họ: Sau một cuộc chiến-tranh, nhiều gia-bảo bị thất-lạc. |
| gia bảo | - d. Của quý trong nhà, thường do ông cha để lại. |
| gia bảo | dt. Vật quý của gia đình, dòng họ. |
| gia bảo | dt (H. gia: nhà; bảo: của quí) Của quí do ông cha để lại: Coi bản hồi kí của bố để lại là một gia bảo. |
| gia bảo | (gia-bửu) dt. Vật báu của một nhà nào: Lấy đức hạnh làm gia-bảo. |
| gia bảo | .- d. Của quý trong nhà, thường do ông cha để lại. |
| gia bảo | Vật báu của một nhà: Thi-thư là gia-bảo. |
| Cha chỉ có ba thứ gia bảo này ông cha để lại cho cha , nay cha truyền lại cho hai con mà thôi. |
| Có bốn cái chén ngọc là của gia bảo còn lại , chị em chúng tôi kính biếu cụ gọi là đền đáp mới được có một chút đó mà thôi. |
| Lấy những cái gì là gia bảo của người làm của mình là một cái tội. |
Nhâm Tuất , (Thiên Tư Gia Thụy) năm thứ 17 (1202) , (Từ tháng 8 về sau là niên hiệu Thiên gia bảo Hựu năm thứ 1 ; Tống Gia Thái năm thứ 2). |
| Đổi niên hiệu là Thiên gia bảo Hựu năm thứ 1. |
Quý Hợi , (Thiên gia bảo Hựu) năm thứ 2 (1203) , (Tống Gia Thái năm thứ 3). |
* Từ tham khảo:
- gia biến
- gia binh
- gia bộc
- gia bội
- gia cảnh
- gia cầm