Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cử nhạc
đgt
(H. cử: cất lên; nhạc: âm nhạc) Bắt đầu chơi nhạc một cách trang nghiêm
: Khi phái đoàn đến, ban nhạc bắt đầu cử nhạc chào mừng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
cử nhạc
đt. Đánh nhạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
tâm-bì
-
tâm-bình
-
tâm-bịnh
-
tâm-cảnh
-
tâm-canh
-
tâm-cầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi rượu say cho
cử nhạc
, công tào Phan Hâm đứng dậy múa , rồi mời Kinh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cử nhạc
* Từ tham khảo:
- tâm-bì
- tâm-bình
- tâm-bịnh
- tâm-cảnh
- tâm-canh
- tâm-cầu