| tâm cầu | dt. (H): Điểm giữa của vòng tròn lượn theo cung lớn nhứt của một mặt cầu (centre de courbure). |
| Bây giờ ngồi trước ban Phật trong ngôi chùa cổ kính , cô thành tâm cầu nguyện. |
| Buông bỏ ttâm cầudanh Nếu bạn luôn xu nịnh và cố lấy lòng người khác thì chúng ta nên dừng lại , chỉ khi bạn cởi bỏ lớp vỏ ngụy trang và chiếc mặt nạ của mình xuống , thì khi đó mới là chính bạn , bạn mới có thể chấp nhận sự thực và người khác sẽ bị bạn thu hút. |
| Vì thế , nhờ tâm lực từ bi của Phật , sức mạnh của chư tăng sau 3 tháng an cư kiết hạ , ttâm cầunguyện chí thành của con cháu cộng hưởng sẽ tạo thành năng lượng giúp vong linh cha mẹ , gia tiên giác ngộ thoát khỏi âm giới , tái sinh an lành. |
| Về nhà Tuấn vội vã lao vào , quỳ phục dưới chân Ttâm cầuxin sự tha thứ. |
* Từ tham khảo:
- trai tứ chiếng, gái giang hồ
- trai xóm trại, gái hàng cơm
- trài
- trài
- trài
- trài trài