| ghệt | - d. Mảnh da hay dạ cứng để bọc và bảo vệ ống chân. |
| ghệt | (guetre) dt. Mảnh da hoặc vải bọc ống chân: Sửa một bộ mặt lạnh lùng, khinh khỉnh, tôi mặc ba-đờ-xuy, quàng ca-rê, đi ghệt đờ vin, cầm ba-tơng gỗ ép ngồi trên xe tay không buồn nhìn chung quanh (Vũ Bằng). |
| ghệt | dt (Pháp: guêtre) Mảnh da hay vải cứng bọc ống chân: Trời mưa về quê phải dùng ghệt. |
| ghệt | .- d. Mảnh da hay dạ cứng để bọc và bảo vệ ống chân. |
| Nào dao găm , súng lục , nào gươm Nhật... lại đeo ống nhòm , đội nón sắt , mang ghệt , đi giày đinh. |
| Tôi còn nhớ có một thời kì tôi được sống những ngày trời tháng bụt : mùa rét , tám chín giờ mới dậy , chừng mười giờ mặc ba đờ suy , dghệt^.t đờ vin láng cháng ra một nhà hàng gần đó uống rượu hâm , rồi về nhà giết những phút vô liêu bằng cách lên gác xuống nhà , ngâm ngợi dăm ba câu lếu láo. |
| Có ai nằm nhớ lại Hà Nội ngày nào , vào những lúc trời se sắt , mưa dầm dề , gió lê thê như thế , thỉnh thoảng ở giữa đường lại có một anh chàng mặc áo tơi , đội mũ mốt săng , đi ghệt , ngậm cái ống điếu đi lang tháng mười một mình như đang nghĩ thơ không ? Ấy đó , biết là đóng cửa lại ở trong nhà ấm cúng thật tình , nhưng có những người nhìn lên trời thấy ở bên ngoài sầu sầu một cách nên thơ , tự nhiên cảm thấy không chịu được , phải vội vàng khoác áo đội mũ ra đi để tận hưởng cái rét , để dầm mình vào trong mưa , để nghe cái nhịp thở âm thầm của cỏ cây lúc đó bắt đầu hé những lá non bé tí tẹo , xanh mươn mướt. |
| Hai quan đầu tỉnh một người đi ghệt , một người đi ủng đều gò bước đi cho nó ăn nhập với cái long trọng của pháp trường. |
* Từ tham khảo:
- ghi
- ghi
- ghi
- ghi
- ghi âm
- ghi chép