| ghềnh | đt. Rình cơ-hội để gây, đánh hoặc hại người: Hai người ghềnh nhau. |
| ghềnh | dt. X. Gành. |
| ghềnh | - đg. Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng. |
| ghềnh | dt. Chỗ nước chảy xiết, đá lởm chởm nằm chắn ngang và nhô cao: lên thác xuống ghềnh. |
| ghềnh | tt. (Hình) được tạo bởi một số đường không nằm trong cùng mặt phẳng: đa giác ghềnh. |
| ghềnh | dt Vùng sâu có nước xoáy trên một dòng sông: Xuống ghềnh lên thác, ta quyết một lòng cho ngoan (cd). |
| ghềnh | dt. Vũng sâu có nước chay mạnh: Quản chi lên thác xuống ghềnh (Ng.Du) |
| ghềnh | .- d. Vũng sâu có nước xoáy trên một dòng sông: Lên thác xuống ghềnh. |
| ghềnh | .- đg. Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng. |
| ghềnh | Vũng sâu, có nước xoáy mạnh: Ghềnh Ba-triệu (ở khúc sông Hồng-hà thuộc huyện Tam-nông). Văn-liệu: Sa cơ nên phải luỵ cơ, Thuyền buôn lỡ chuyến lửng-lơ đầu ghềnh (C-d). Đôi ta cố sức lên ghềnh, Em ra đứng mũi cho anh chịu sào (C-d). Dịp cầu nho-nhỏ, cuối ghềnh bắc ngang (K). Quản chi lên thác, xuống ghềnh (K). |
Anh chê thuyền thúng chẳng đi Anh đi thuyền ván có khi gập ghềnh Ba chìm bảy nổi lên đênh. |
Anh chê thuyền thúng chẳng đi Anh đi thuyền ván có khi gập ghềnh Ba chìm bảy nổi lên đênh Em chê thuyền ván chẳng đi Em đi thuyền thúng có khi trùng triềng Có khi đổ ngả đổ nghiêng. |
Anh chê thuyền thúng chẳng đi Anh đi thuyền ván có khi gập ghềnh Ba chìm bảy nổi lên đênh Em chê thuyền ván chẳng đi Em đi thuyền thúng có khi rập rềnh Có khi đổ ngả đổ nghiêng. |
Anh chê thuyền thúng chẳng đi Anh đi thuyền ván có khi gập ghềnh Ba chìm bảy nổi lên đênh Em chê thuyền ván chẳng đi Em đi thuyền thúng có khi chòng chành Có khi đổ ngả đổ nghiêng. |
Anh chê thuyền thúng chẳng đi Anh đi thuyền ván có khi gập ghềnh Ba chìm bảy nổi lên đênh Em chê thuyền ván chẳng đi Em đi thuyền thúng có khi gập ghềnh Có khi đổ ngả đổ nghiêng. |
Anh chê thuyền thúng chẳng đi Anh đi thuyền ván có khi gập ghềnh Ba chìm bảy nổi lên đênh Em chê thuyền ván chẳng đi Em đi thuyền thúng có khi gập ghềnh Có khi đổ ngả đổ nghiêng. |
* Từ tham khảo:
- ghểnh cổ
- ghệt
- ghi
- ghi
- ghi
- ghi