Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ghế vải
- Nh. Ghế bố.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ghế vải
Nh. Ghế bố.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ghế vải
dt
Như Ghế bố
: Buổi chiều, anh ấy nằm trên ghế vải, đọc báo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
ghế vải
.-
Nh.
Ghế bố.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
ghế xích đu
-
ghếch
-
ghệch
-
ghềnh
-
ghềnh
-
ghễnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Máy bay Boeing 727 200 là loại máy bay thân hẹp 1 lối đi , được thiết kế 6 hàng g
ghế vải
bọc màu ghi , xám.
Cũng theo Người Lao Động , Boeing 727 200 là loại máy bay thân hẹp 1 lối đi , được thiết kế 6 hàng g
ghế vải
bọc màu ghi , xám.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ghế vải
* Từ tham khảo:
- ghế xích đu
- ghếch
- ghệch
- ghềnh
- ghềnh
- ghễnh