| cũ kĩ | tt. 1. Theo kiểu cũ hoặc đã được sử dụng quá lâu và trở nên lỗi thời: bộ bàn ghế cũ kĩ o Máy móc cũ kĩ nên năng suất thấp. 2. Theo cách thức và nề nếp cũ đã trở nên lạc hậu và không hợp thời: lối làm ăn cũ kĩ o quan niệm cũ kĩ. |
| cũ kĩ | tt Không hợp thời nữa: Chiến đấu chống lại những gì là cũ kĩ (HCM). |
| cũ kĩ | 1. t. Đã cũ lắm và lỗi thời: Tư tưởng cũ kĩ. 2. ph. Mộc mạc, quê mùa: Ăn mặc cũ kĩ. |
| Gặp chị C vào buổi chiều tà tại ngôi nhà gỗ ccũ kĩ. |
| Chia tay chị C khi trời đã nhá nhem tối , hình ảnh người phụ nữ mang án tử trong người ôm hai con thơ bên căn nhà gỗ ccũ kĩvẫy tay chào tạm biệt khách để lại cho chúng tôi cảm giác buồn bã đến nao lòng. |
| Cuối cùng thì Chí Phèo của Nam Cao cũng được thoát ra khỏi chiều ca ngợi để đối thoại với chiều đa diện , một bước tiến và vinh dự lớn dành cho anh Chí năm nào , vốn chỉ được nuông chiều trong cái làng nhỏ ccũ kĩ. |
| Tất cả những gì bạn muốn làm chỉ là đi dọc các con phố , len lỏi vào ngõ ngách và dùng mọi giác quan vốn có để chạm , sờ , ngửi mùi ccũ kĩcủa tháng năm mà thôi. |
| Tại đây , những đoạn nhạc Tiptoes Through ccũ kĩ, đầy ám ảnh vang lên khiến người xem nín thở. |
| Tử tù này sử dụng một chiếc xe Honda Dream ccũ kĩđể di chuyển. |
* Từ tham khảo:
- cũ người mới ta
- cũ rích
- cú
- cú
- cú
- cú