| ghen ăn | tt. X. Ganh ăn. |
| ghen ăn | - Bực bội với người được nhiều lợi hơn mình. |
| ghen ăn | Nh. Ghen ăn tức ở. |
| ghen ăn | đgt Bực tức khi thấy người khác được nhiều lợi hơn mình: Ghen vợ ghen chồng không nồng bằng ghen ăn (tng). |
| ghen ăn | .- Bực bội với người được nhiều lợi hơn mình. |
| Đứa nào nói như thế là đồ ngu , kẻ ghen ăn tức ở. |
| Đứa nào nói như thế là đồ ngu , kẻ ghen ăn tức ở. |
| Họ chụp lên đầu tôi cái mũ phủ nhận quá khứ , gieo rắc sự hoài nghi về bản chất xã hội chủ nghĩa , khích động những mầm mống tiêu cực , thậm chí có thằng đốn mạt còn vu cho tôi là chống Cộng Anh giơ cao hai tay lên đầu như một tượng đài oán thán Bỏ tất cả đi theo Đảng , bỏ hết , vậy tôi có thể là một phần tử chống Đảng được chăng , lũ khốn nạn , một bọn ngu dốt , một bọn ghen ăn ghét ở , chính chúng kéo lùi tư duy dân tộc , làm rụi héo sức sáng tạo của nghệ thuật thi ca. |
| Mục đích cuối cùng của Loki ngoài ngôi báu ra chính là để thu hút sự chú ý và nổi trội hơn Thor trong mắt bàn dân thiên hạ (tóm lại là gghen ăntức ở). |
| Ghét những kẻ cứ gghen ăntức ở , hãy cứ xinh tươi trẻ trung và hạnh phúc như bây giờ để ối kẻ lại hực lên ghen tị em nhé Lê Phương ơi". |
| Lúc trước thì chê xấu , xong người ta giảm cân cũng chê , bây giờ người ta đẹp rồi mà lại hát hay , gghen ăntức ở , lại nói "em thích anh hồi đó hơn" , "cái mặt với giọng hát không hợp nhau".... Làm sao mới vừa lòng các ngườỉ |
* Từ tham khảo:
- ghen ăn ghét uống
- ghen ăn tức ở
- ghen bóng ghen gió
- ghen ghét
- ghen lồng ghen lộn
- ghen ngược