| gật gù | đt. Cúi xuống ngẩng lên nhiều bận, tỏ ý vừa lòng, khoái-trá: gật-gù sung-sướng; Cá khe lắng kệ đầu ngơ-ngác, Chim núi nghe kinh cổ gật-gù (HXH). |
| gật gù | - đg. Cúi nhẹ đầu rồi ngẩng lên vài lần liên tiếp, tỏ vẻ đắc ý. |
| gật gù | đgt. Cúi nhẹ đầu rồi ngẩng lên nhiều lần nối tiếp nhau, biểu thị thái độ đồng tình tán thưởng: Gật gù khen hay. |
| gật gù | đgt, trgt Cúi nhẹ đầu rồi ngẩng lên vài lần liên tiếp, tỏ vẻ đắc ý: Làm xong bài thơ ông gật gù ngâm; Ông nảy cười chua chát, đầu gật gù (NgCgHoan). |
| gật gù | đt. Gật lên, gật xuống tỏ vẻ đắc ý: Gật gù tay đãu tay chén (Ng.Khuyến) |
| gật gù | .- đg. Cúi nhẹ đầu rồi ngẩng lên vài lần liên tiếp, tỏ vẻ đắc ý. |
| gật gù | Đầu cúi xuống, ngẩng lên luôn, tỏ bộ đắc ý: Gật-gù tay đũa, tay chén (Yên-Đổ). Cũng nói là "gật-gà gật-gù". |
Trương thấy người chồng ngồi ở cạnh khay đèn đương nạo sái , đầu gật gù có dáng tư lự. |
| Chàng gật gù lẩm bẩm : Càng nhai lâu càng thấy bùi miệng. |
Ông Hàn gật gù đọc truyện Kiều : Thưa rằng giá đáng nghìn vàng. |
| Bà Án gật gù thong thả nói : Tôi nghe nói cô cũng biết chữ nghĩa , cũng học đạo thánh hiền thì phải ? Mai biết bà Án bắt đầu khai chiến , quả quyết ngửng đầu lên đáp lại : Bẩm bà lớn có thế. |
| Một thiếu nữ nói bông : Tý nữa thì vồ ếch ! Một chàng gật gù đọc , ra vẻ tự đắc lắm : Giơ tay với thử trời cao thấp Xoạc cẳng đo xem đất vắn dài. |
Hừ hừ ! Ông Canh gật gù có vẻ e ngại : Cô có thấy đau ở ngang thắt lưng bên phải không ? Bẩm có , đau lắm. |
* Từ tham khảo:
- gâu
- gâu gâu
- gầu
- gầu
- gầu
- gầu bốc