| cột thu lôi | dt. Cột kim loại tiếp đất, đặt thẳng đứng trên công trình cần bảo vệ (như ống khói, cột điện cao áp) sao cho đầu mút của nó cao hơn độ cao của công trình, được dùng bảo vệ công trình khỏi bị tác động trực tiếp của sét. |
| cột thu lôi | dt Cột bằng kim loại dựng trên mái nhà để cho nhà tránh bị sét đánh: Dọc mái nhà khu tập thể có ba cột thu lôi. |
| Những chiếc vây bơi chỉ là một trong những sản phẩm của nhà phát minh tài năng người Mỹ Ben Franklin (1706 1790) , cha đẻ của bếp lò , đồng hồ đo đường , ccột thu lôi, hai tròng (kính đeo mắt) Theo VnExpress. |
| Thế nhưng , để đảm bảo an toàn , đây là 4 trường hợp bạn nên rút sạc khỏi nguồn : Nhà bạn điện áp không ổn định và thường xuyên bị mất điện , không có ccột thu lôi. |
| Tượng đài 25 tỉ đồng bị sét đánh vỡ vì không có ccột thu lôiTượng đài văn hóa của thị xã Đông Triều (Quảng Ninh) trị giá 25 tỉ đồng đã bị sét đánh vỡ phần chóp vào khoảng 5h sáng 16/5/2015. |
| Tuy nhiên , sau sự vụ trên , người ta mới phát hiện ra công trình tiền tỉ và có chiều cao dễ bị sét đánh lại không có ccột thu lôi. |
* Từ tham khảo:
- cột xăng
- cơ
- cơ
- cơ
- cơ
- cơ