| cột tàu | dt. Quấn đỏi vào trụ sắt khi tàu cập bến. // Nh. Cặp tàu. (B) |
| Tôi ngồi bên anh , từ trên sàn cầu qua những khe ván đóng hở , có thể nhìn thấy ngay dưới chỗ mình ngồi những thanh đà sắt bắt chéo vào nhau trong một màu tối âm u , và sâu hơn một chút , dưới kia dòng nước lao nhanh như cắt lúc nào cũng giận dữ réo ào ào , dường như muốn nhổ phăng những chiếc cột tàu bằng thép to tướng mà lôi dìm xuống đáy sâu. |
* Từ tham khảo:
- phển
- phễn
- phễn
- phện
- phềnh
- phềnh phệnh