| cốt khí | dt. (bh): Bệnh nhức xương tay chân |
| cốt khí | dt. Bệnh đau xương ở tay, chân. |
| cốt khí | Nh. Ô môi. |
| cốt khí | dt (thực) (H. cốt: xương; khí: hơi bốc lên) Loài cây thuốc cùng họ với rau răm: Chữa bệnh đau xương bằng cây cốt khí. |
| cốt khí | dt. (y) Bịnh đau ở xương tay và chân. |
| cốt khí | d. 1. Bệnh đau ở xương tay và xương chân. 2. Loài cây dùng để chữa bệnh đau xương hoặc làm phân xanh bón ruộng. |
| cốt khí | Tên một loài cây dùng để chữa bệnh đau xương. |
Nhiều cái cốt khí lạ không biết thế nào mà nói. |
| cốt khícủ còn được biết đến với tên gọi khác là điền thất hay hổ trượng căn. |
| Cây ccốt khícủ là loài bản địa của Đông Á , có thân rỗng , các mắt nổi lên giống như thân tre. |
| cốt khícủ là cây thân thảo sống nhiều năm. |
| cốt khícủ mọc nhanh tới mức khó tin và làm chết thực vật khác , gây phiền phức cho người làm vườn. |
| Các nhà khoa học đã dùng nhiều biện pháp gồm cả sử dụng hỗn hợp hóa chất lẫn biện pháp tự nhiên hoặc kết hợp cả hai nhưng vẫn không thể tiêu diệt tận gốc cây ccốt khícủ này. |
* Từ tham khảo:
- cốt khí muồng
- cốt không
- cốt lao
- cốt-lét
- cốt liệu
- cốt lõi