| cốt không | dt. Chỗ hở trống ở nơi các khớp xương giáp nhau, theo đông y. |
| Lập tức anh cả cũng gật đầu nghĩ ngợi và nói ra điều mà ai cũng biết chắc là sẽ vừa lòng chị , cốt không thiệt đến mình mà cũng chả động đến ai. |
| Lập tức anh cả cũng gật đầu nghĩ ngợi và nói ra điều mà ai cũng biết chắc là sẽ vừa lòng chị , cốt không thiệt đến mình mà cũng chả động đến ai. |
| Vả lại tiên đế đã nói thờ nhà Hán cốt không thất lễ thì thôi. |
| Nếu ở một [10b] tay một chân mà mạch máu ngừng đọng , gân cốt không yên thì phải dùng thuốc thang để chữa. |
| Nhận được tin báo phần mộ của mẹ mình đã bị kẻ trộm lấy đi phần tro ccốt khônglâu thì gia đình anh T có nhận được một cú điện thoại từ kẻ đào trộm mộ. |
| Hành vi lừa đảo của vợ chồng "cậu Thủy" là tự xưng nhà ngoại cảm , nghĩ ra cách giả di vật (bi đông , dép cao su ) khắc tên của người chết chôn cùng hài ccốt khôngrõ danh tính nhằm tạo lòng tin cho người nhà của liệt sĩ. |
* Từ tham khảo:
- cốt-lét
- cốt liệu
- cốt lõi
- cốt lựu
- cốt mạc
- cốt mốt