| gầm thét | đt. Nh. gầm hét. |
| gầm thét | - Nh. Gầm hét. |
| gầm thét | Nh. Gầm hét. |
| gầm thét | đgt La lối om sòm: Ông ta tức quá gầm thét vang cả nhà. |
| gầm thét | đt. Nht. Gầm; kêu hét lớn. |
| gầm thét | .- Nh. Gầm hét. |
Gió vẫn to , vù vù gầm thét dữ dội và nước vẫn mạnh , réo ầm ầm chảy quanh như thác. |
Bà Án vỗ sập , gầm thét : Vợ mày ! Ai hỏi nó cho mày ! Con hỏi lấy. |
| Sóng gầm thét không lúc nào ngớt. |
Người đàn bà nọ vẫn gầm thét , đánh đập Bính. |
Con chó ngao chạy đi chạy lại trên mái nhà , gầm thét trước đám lính Minh. |
| Nàng vớt lên khoác vào mình , hóa làm hổ , gầm thét mà đi mất (Hương đài). |
* Từ tham khảo:
- gẩm
- gẫm
- gấm
- gấm ghé
- gấm vóc
- gậm